Tên tiếng Anh: Kwangju Women’s University
Tên tiếng Hàn: 광주여자대학교
Năm thành lập: 1992
Website: www.kwu.ac.kr
Địa chỉ: 201 Yeodae-gil, Hanam-dong, Gwangsan-gu, thành phố Gwangju, Hàn Quốc

Logo của Đại học Nữ sinh Kwangju

Khu vực cổng chính của trường Đại học Nữ sinh Kwangju

Thầy Oh Yeong Hwan – Phòng hành chính thuộc Viện Hợp tác quốc tế trường Đại học Nữ sinh Kwangju và thầy Hồ Quang Anh – Trưởng phòng Hợp tác quốc tế và Marketing của Trung tâm du học Hàn Quốc ACES
II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH:
A. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH CỦA BẬC ĐẠI HỌC:
Các khoa của bậc đại học của trường Đại học Nữ sinh Kwangju rất đa dạng, và có xu hướng mang tính thực hành nhiều hơn là các khoa tập trung vào nghiên cứu lý thuyết, học thuật. Danh sách các khoa của bậc đại học trường Đại học Nữ sinh Kwangju như sau:
|
Trường |
Khoa |
|
Xã hội – Nhân văn |
|
|
Sư phạm |
|
|
Y tế |
|
|
Khoa học tự nhiên |
|
|
Nghệ thuật thể thao |
|

Tòa nhà của Viện Hợp tác quốc tế của trường Đại học Nữ sinh Kwangju
Chế độ học bổng ở bậc đại học:
|
Học bổng cho sinh viên mới |
Dựa theo kết quả TOPIK khi nhập học |
Đạt TOPIK trường hoặc TOPIK 3 trở xuống |
Giảm 30% học phí |
|
TOPIK 3 |
Giảm 35% học phí |
||
|
TOPIK 4 |
Giảm 50% học phí |
||
|
TOPIK 5 |
Giảm 60% học phí |
||
|
TOPIK 6 |
Giảm 70% học phí |
||
|
Học bổng cho sinh viên đang theo học |
Dựa theo kết quả TOPIK (Với điều kiện học kỳ trước điểm trung bình phải đạt được 2.5/4.5 trở lên) |
Đạt TOPIK 3 trở xuống |
Giảm 20% học phí |
|
TOPIK 3 |
Giảm 30% học phí |
||
|
TOPIK 4 |
Giảm 50% học phí |
||
|
TOPIK 5 |
Giảm 60% học phí |
||
|
TOPIK 6 |
Giảm 70% học phí |
※ Học bổng cho SV Đại học mới nhập học/SV chuyển tiếp:
|
Hỗ trợ phí bảo hiểm |
110,000 KRW (1 năm) |
|
Hỗ trợ phí KTX |
464,000 KRW (16 tuần) |
B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH CỦA BẬC SAU ĐẠI HỌC:
Có rất nhiều khoa của trường Đại học Nữ sinh Kwangju đã mở chương trình đào tạo hệ thạc sỹ. Và có hai khoa đã được mở chương trình đào tạo hệ tiến sỹ.
|
Hệ đào tạo |
Ngành |
Khoa |
|
Thạc sĩ |
Cao học cơ bản |
|
|
Cao học Phát triển xã hội |
|
|
|
Tiến sĩ |
|
|

Sân vận động trong nhà của Đại học Nữ sinh Kwangju
Chế độ học bổng ở bậc đại học:
Học bổng cho sinh viên mới (Dựa theo kết quả TOPIK khi nhập học):
- Đạt TOPIK trường hoặc TOPIK cấp 3 trở xuống: Giảm 30% học phí;
- TOPIK cấp 3: Giảm 35% học phí;
- TOPIK cấp 4: Giảm 50% học phí;
- TOPIK cấp 5: Giảm 60% học phí;
- TOPIK cấp 6: Giảm 70% học phí.
– Học bổng cho sinh viên đang theo học (Dựa theo kết quả TOPIK, với điều kiện điểm trung bình học kỳ trước bắt buộc phải đạt 2.5 trở lên):
- TOPIK cấp 3 trở xuống: Giảm 20% học phí;
- TOPIK cấp 3: Giảm 30% học phí;
- TOPIK cấp 4: Giảm 50% học phí;
- TOPIK cấp 5: Giảm 60% học phí;
- TOPIK cấp 6: Giảm 70% học phí.
– Học bổng cho sinh viên đại học mới nhập học/ sinh viên chuyển tiếp:
- Hỗ trợ phí bảo hiểm: 110,000 KRW/năm;
- Hỗ trợ phí ký túc xá: 464,000 KRW/16 tuần.

Tòa nhà Kết nối Doanh nghiệp và Nhà trường – Nơi đặt văn phòng Tư vấn sinh viên
III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN:
- Học phí: 1.200.000 KRW/học kỳ; => Học phí 1 năm (4 học kỳ): 4.800.000 KRW;
- Phí nhập học: 50.000 KRW;
- Kỳ nhập học: tháng 3, 6, 9, 12;
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần (200 giờ học);
- Bảo hiểm: 70,000 KRW/6 tháng hoặc 110,000 KRW/năm;
- Phí ký túc xá : 609.000 KRW/21 tuần (4 người 1 phòng);
- Tiền ăn:
– [Mua thẻ ăn] 1 bữa/ngày: 3,300 KRW/bữa – 2 bữa/ngày: 3,000 KRW/bữa;
– [Không mua thẻ ăn] 3,900 ~ 4,300 KRW/bữa.

Invoice Chương trình học tiếng Hàn của trường Đại học Nữ sinh Kwangju
Điều kiện tuyển sinh:
- Điểm GPA trung bình cấp 3 đạt từ 6,5 trở lên;
- Không phân biệt vùng miền;
- Độ tuổi từ 2000~2002.
Tuyển sinh kỳ tháng 3/2021:
- Lịch khai giảng dự kiến: 2/3/2021;
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ: 7/12/2020 ~ 29/01/2020;
- Phỏng vấn trường, phỏng vấn đại sứ quán;
- Hình thức phỏng vấn: online (phối hợp với Trung tâm du học Hàn Quốc ACES)

Khuôn viên trường Đại học Nữ sinh Kwangju
IV. KÝ TÚC XÁ:
Trường Đại học Nữ sinh Kwangju có một khu ký túc xá hình dạng như cung điện bao gồm hai tòa nhà 10 tầng, nằm ở phía cuối trường. Toàn bộ sinh viên hệ học tiếng, hệ đại học và hệ cao học đều ở trong cùng một khu ký túc xá. Tuy nhiên, tùy vào thời gian học tập và lưu trú mà chi phí khác nhau.
|
Phân loại |
Chi phí |
Nội dung |
Tiền ăn |
|
Hệ học tiếng |
609,000 KRW (21 tuần) |
|
|
|
Hệ đại học / cao học |
464,000 KRW (16 tuần) |

Ký túc xá Songgang Haksook 1 và 2 trường Đại học Nữ sinh Kwangju
Một số hình ảnh của trường Đại học Nữ sinh Kwangju được chụp bởi đại diện của Trung tâm du học Hàn Quốc tại Hàn Quốc:

Khu vực cổng chính của trường Đại học Nữ sinh Kwangju

Khuôn viên trường Đại học Nữ sinh Kwangju nhìn từ cổng chính

Nhà thi đấu trong nhà của trường Đại học Nữ sinh Kwangju

Sân vận động của trường Đại học Nữ sinh Kwangju

Các bạn nữ sinh đáng yêu của trường Đại học Nữ sinh Kwangju
Video giới thiệu chính thức của trường Đại học Nữ sinh Kwangju
Video giới thiệu chính thức về trường Đại học Nữ sinh Kwangju