Trường Đại học Howon - Top 1 Đào Tạo Nghệ Thuật Tại Gunsan

17/08/2022

Đại học Howon: Thông Tin Tổng Quan

  • Tên tiếng Anh: Howon University (HU)
  • Tên tiếng Hàn: 호원대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 607
  • Số lượng sinh viên: 7.334
  • Địa chỉ: 64 Howondae 3 gil, Impi, Gunsan city, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
  • Website: howon.ac.kr

Lịch sử hình thành

Trường Đại học Howon được thành lập từ năm 1977 tại thành phố Gunsan, tỉnh Jeollabuk-do, Hàn Quốc. Nằm ở phía nam cách Seoul 200 km, Gunsan là thành phố cảng có nền công nghiệp phát triển, đời sống yên bình, giàu truyền thống, với mức chi phí sinh hoạt hợp lí.

Hiện tại, ĐH Howon gồm 7 khoa và 33 chuyên ngành, cùng 9 viện nghiên cứu trực thuộc. Theo số liệu thống kê năm 2014, trường liên kết với 132 trường đại học và cao đẳng tại 11 quốc gia trên thế giới.

Với tỷ lệ 85% giảng viên có trình độ tiến sĩ, trường Howon là một trong những Đại học có chất lượng giảng dạy uy tín hàng đầu của tỉnh Jeollabuk-do.

 

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Năm 2013, trường được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc công nhận là một trong những trường có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất Hàn Quốc.
  • Khoa âm nhạc của đại học Howon là khoa đào tạo thanh nhạc danh tiếng của Hàn Quốc. Năm 2014, khoa chỉ nhận 12 tân sinh viên trong số 2.000 hồ sơ ứng tuyển. Nơi đây là “lò” luyện idols hàng đầu Hàn Quốc với những tên tuổi lớn như: Kim Jae Wan (Wanna One), Jang Wooyoung (2PM), Park Jin-young (GOT7), Raina (After School),…
  • Trường được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc lựa chọn tham gia dự án Phát Triển Trường Đại Học, với quỹ đầu tư 5,4 triệu USD.

Điều Kiện Nhập Học Howon University

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện nhập học hệ đại học tại HU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn:
    • Khoa Nghệ Thuật và Thể Dục: TOPIK 2 trở lên.
    • Các khoa khác: TOPIK 3 trở lên.

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Với chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh, giảng viên giàu kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại và nhiều hạng mục học bổng, Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Howon thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế.

Thời khóa biểu năm 2022 – 2023

Học kỳ 1

 

(Đầu tháng 3 – đầu tháng 8)

Nghỉ hè Học kỳ 2

 

(Đầu tháng 9 – đầu tháng 1 năm sau)

Nghỉ đông
Quý 1 Nghỉ Quý 2 Quý 3 Nghỉ Quý 4
10 tuần 2 tuần 10 tuần 4 tuần 10 tuần 2 tuần 10 tuần 4 tuần

 

Nội dung chương trình học

Trên lớp
  • Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờ
  • Cấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tổng hợp
  • Đánh giá: Mỗi học kỳ có tỉ lệ chuyên cần trên 80%, điểm tổng kết trên 70
Lớp học thêm
  • Luyện thi TOPIK
  • Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.v
Lớp trải nghiệm
  • Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hóa
  • Tham quan và tìm hiểu văn hóa truyền thống cùng lớp & cùng bạn học người Hàn Quốc

 

Hồ sơ dự tuyển

Nội dung Hồ sơ dự tuyển
Theo mẫu của trường
  • Đơn đăng ký dự tuyển
  • Bản tự giới thiệu bản thân
Chứng minh quốc tịch
  • Bản photo hộ chiếu
  • Bản photo CMND/CCCD (bao gồm cả gia đình)
  • Sổ hộ khẩu và giấy khai sinh (Trường hợp bố mẹ ly hôn hoặc qua đời, phải nộp giấy xác nhận do cơ quan có thẩm quyền của chính phủ nước sở tại cấp)
Chứng nhận học lực
  • Bằng hoặc giấy chứng nhận đã (dự kiến) tốt nghiệp THPT
  • Học bạ THPT
  • Các hồ sơ chứng nhận học lực phải có dấu xác nhận lãnh sự
Chứng minh khả năng tài chính
  • Chứng minh số dư trong tài khoản ngan hàng của cha mẹ (phải trên 5.000 USD)
  • Giấy chứng nhận đang làm việc /Giấy phép đăng kí kinh doanh của cha mẹ
  • Giấy chứng minh thu nhập hoặc Chứng nhận nộp thuế của cha mẹ
Khác
  • 6 tấm hình màu cỡ 3.5×4.5cm

 

Chi phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Howon

Khoản Chi phí Ghi chú
KRW VND
Phí nhập học 100,000 2,000,000 không hoàn trả
Học phí 4,000,000 80,000,000 1 năm
Bảo hiểm 200,000 4,000,000 6 tháng
Giáo trình 150,000 3,000,000 1 học kỳ
Chi phí khác 38,000 760,000  
KTX Nam 450,000 9,000,000
  • Miễn phí 22 tuần (6 tháng)
  • Kỳ nghỉ (hè, đông): 5,000KRW/ngày
  • 4 người/phòng, 3 bữa/ngày
Nữ 350,000 7,000,000

 

Chương trình Đào tạo Hệ Đại học và Học phí

Đối với chương trình Đại học, Sinh viên Howon cần nộp 94.000KRW ( tương đương khoảng 1.700.000VNĐ) phí nhập học và nộp 1 lần vào đầu mỗi khóa học.

NGÀNH

KHOA

HỌC PHÍ
Xã hội nhân văn
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản lý thương mại
  • Sư phạm mầm non
  • Luật & cảnh sát
  • Hành chính công
5.000.000 KRW – 6.000.000 KRW

 

(~90.000.000 – 108.000.000 VNĐ)

Du lịch
  • Nhà hàng khách sạn
  • Dịch vụ hàng không
6.000.000 KRW – 7.000.000 KRW

 

(~108.000.000 – 126.000.000 VNĐ)

Truyền thông & nghệ thuật
  • Nghệ thuật & thẩm mỹ
  • Thiết kế Thời trang
  • Thiết kế trực quan
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Biểu diễn nghệ thuật và truyền thông
5.000.000 KRW – 7.000.000 KRW

 

(~90.000.000 – 126.000.000 VNĐ)

Sức khỏe & phúc lợi xã hội
  • Cấp cứu
  • Nghiệp vụ điều trị
  • Vệ sinh răng miệng
  • Điều dưỡng
  • Trị liệu ngôn ngữ
  • Vật lý trị liệu
  • Phòng cháy chữa cháy
  • Phúc lợi xã hội
  • Ẩm thực và dinh dưỡng
6.000.000 KRW – 7.000.000 KRW

 

(~108.000.000 – 126.000.000 VNĐ)

Thể thao
  • Thể thao
  • Võ thuật & tự vệ
  • Bóng đá
5.000.000 KRW – 6.000.000 KRW

 

(~90.000.000 – 108.000.000 VNĐ)

Kỹ thuật – Công nghệ
  • Kỹ thuật ô tô
  • Kiến trúc
  • Máy tính và game
  • Kỹ thuật điện
  • An ninh mạng
  • Kỹ thuật quân sự
7.000.000 KRW – 8.000.000 KRW

 

(~126.000.000 – 144.000.000 VNĐ)

 

Ký Túc Xá

  • Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
  • Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt
Các khoản tiền Chi phí (1 học kỳ)
KRW VND
KTX Phòng 4 người 410,000 8,200,000
Phòng 3 510,000 10,200,000
Phòng đôi 660,000 13,200,000
Tiền ăn 538,000 10,760,000

 

Học Bổng Đại học Howon

 Loại    Chi tiết 
Đại học    TOPIK 
  • TOPIK 3 (2 suất cho sinh viên chuyên ngành nghệ thuật và giáo dục thể chất): 50% học phí mỗi học kỳ (Học phí sau khi giảm: 1.700 USD ~ 2.200 USD)
  • TOPIK 4 (2 suất cho sinh viên chuyên ngành nghệ thuật và giáo dục thể chất): 50% học phí mỗi học kỳ (Học phí sau khi giảm: 1.410 USD ~ 1.820 USD)
 Phí nhập học 
  • 50% phí nhập học (tương đương 180 USD)
 Các quyền lợi khác 
  • Bảo hiểm cho sinh viên nước ngoài: Miễn 100% (180 USD/năm)
  • Đào tạo văn hóa: Miễn 100% (165 USD mỗi năm)
  • Lên cấp TOPIK (một lần)
    • Sinh viên tăng từ TOPIK 3 lên TOPIK 4 được nhận 90 USD/lần
    • Sinh viên tăng từ TOPIK 5 lên TOPIK 6 được nhận 180 USD/lần
 Học bổng khác 
  • Sinh viên làm parttime tại trường: 320 USD/tháng
  • Sinh viên đạt học bổng chính phủ: 450 USD/tháng
 Viện ngôn ngữ tiếng Hàn
  • Miễn 100% phí ký túc xá (lên tới 450 USD mỗi học kỳ)